Từ: 线规 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 线规:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 线

Nghĩa của 线规 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiàn"guī] thước đo đường kính bằng kim loại; com-pa đo đường kính dây。测量金属线的直径用的工具,是一块圆形或方形的钢板,边缘有许多大小不同的开口,并标有线号或尺寸。金属线恰好通过的开口所标的号数或尺寸就是该 线的号数或直径。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 线

tuyến线:kim tuyến, vĩ tuyến, vô tuyến điện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 规

quy:quy luật
线规 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 线规 Tìm thêm nội dung cho: 线规