Từ: 轮渡 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 轮渡:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 轮渡 trong tiếng Trung hiện đại:

[lúndù] phà。运载行人、车辆等渡过河流、湖泊、海峡的轮船以及其他设备。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 轮

luân:luân phiên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 渡

đác:lác đác
đò:bến đò; con đò
đạc:đĩnh đạc; đồ đạc
độ:cứu độ
轮渡 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 轮渡 Tìm thêm nội dung cho: 轮渡