Từ: 活受罪 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 活受罪:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 活受罪 trong tiếng Trung hiện đại:

[huóshòuzuì] khổ thân; nhục nhã; chịu tội sống; khổ thân mình; mang phải vạ。活着而遭受苦难,表示抱怨或怜悯(大多是夸张的说法)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 活

hoạt:hoạt bát, hoạt động
oạc:kêu oàng oạc
oặt:bẻ oặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 受

thọ:thọ (tiếp nhận)
thụ:hấp thụ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 罪

tội:bị tội, trọng tội; tội nghiệp, tội gì
tụi:tụi bay
活受罪 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 活受罪 Tìm thêm nội dung cho: 活受罪