Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 活口 trong tiếng Trung hiện đại:
[huókǒu] 1. nhân chứng sống。命案发生时在场而没有被杀死,可以提供线索或情况的人。
2. tù binh; tội phạm (cung cấp tình hình)。指可以提供情况的俘虏、罪犯等。
2. tù binh; tội phạm (cung cấp tình hình)。指可以提供情况的俘虏、罪犯等。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 活
| hoạt | 活: | hoạt bát, hoạt động |
| oạc | 活: | kêu oàng oạc |
| oặt | 活: | bẻ oặt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 口
| khầu | 口: | |
| khẩu | 口: | khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu |

Tìm hình ảnh cho: 活口 Tìm thêm nội dung cho: 活口
