Từ: 活口 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 活口:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 活口 trong tiếng Trung hiện đại:

[huókǒu] 1. nhân chứng sống。命案发生时在场而没有被杀死,可以提供线索或情况的人。
2. tù binh; tội phạm (cung cấp tình hình)。指可以提供情况的俘虏、罪犯等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 活

hoạt:hoạt bát, hoạt động
oạc:kêu oàng oạc
oặt:bẻ oặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 口

khầu: 
khẩu:khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu
活口 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 活口 Tìm thêm nội dung cho: 活口