Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 交睫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 交睫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 交睫 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiāojié] ngủ。上下睫毛合在一块,指睡觉。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 交

giao:giao du; kết giao; xã giao

Nghĩa chữ nôm của chữ: 睫

tiệp:tiệp (lông nheo)
交睫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 交睫 Tìm thêm nội dung cho: 交睫