Chữ 裋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 裋, chiết tự chữ THỤ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 裋:

裋 thụ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 裋

Chiết tự chữ thụ bao gồm chữ 衣 豆 hoặc 衤 豆 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 裋 cấu thành từ 2 chữ: 衣, 豆
  • e, y, ý, ấy, ỵ
  • dấu, đậu
  • 2. 裋 cấu thành từ 2 chữ: 衤, 豆
  • y
  • dấu, đậu
  • thụ [thụ]

    U+88CB, tổng 12 nét, bộ Y 衣 [衤]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: shu4;
    Việt bính: syu6;

    thụ

    Nghĩa Trung Việt của từ 裋

    (Danh) Áo vải xấu (thường để cho người nghèo hèn mặc).

    Nghĩa của 裋 trong tiếng Trung hiện đại:

    [shù]Bộ: 衣 (衤) - Y
    Số nét: 13
    Hán Việt: THẤU
    áo vải thô。裋褐:粗布衣服。

    Chữ gần giống với 裋:

    , , , , , , , , , , , , , 𧚅, 𧚔, 𧚟, 𧚠, 𧚢,

    Chữ gần giống 裋

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 裋 Tự hình chữ 裋 Tự hình chữ 裋 Tự hình chữ 裋

    裋 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 裋 Tìm thêm nội dung cho: 裋