Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 活脱儿 trong tiếng Trung hiện đại:
[huótuōr] giống hệt; giống nhau; giống như đúc; y chang。(相貌、举止)跟脱胎一样十分相像。
他长得活脱儿是他爷爷。
anh ấy giống hệt ông nội anh ấy.
他长得活脱儿是他爷爷。
anh ấy giống hệt ông nội anh ấy.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 活
| hoạt | 活: | hoạt bát, hoạt động |
| oạc | 活: | kêu oàng oạc |
| oặt | 活: | bẻ oặt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 脱
| thoát | 脱: | thoát khỏi |
| thoạt | 脱: | thoạt tiên |
| thoắt | 脱: | thoăn thoắt |
| xoát | 脱: | xuýt xoát |
| xoắt | 脱: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |

Tìm hình ảnh cho: 活脱儿 Tìm thêm nội dung cho: 活脱儿
