Cao su chống va đập cửa

Từ: 活脱儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 活脱儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 活脱儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[huótuōr] giống hệt; giống nhau; giống như đúc; y chang。(相貌、举止)跟脱胎一样十分相像。
他长得活脱儿是他爷爷。
anh ấy giống hệt ông nội anh ấy.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 活

hoạt:hoạt bát, hoạt động
oạc:kêu oàng oạc
oặt:bẻ oặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脱

thoát:thoát khỏi
thoạt:thoạt tiên
thoắt:thoăn thoắt
xoát:xuýt xoát
xoắt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
活脱儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 活脱儿 Tìm thêm nội dung cho: 活脱儿