Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 流产 trong tiếng Trung hiện đại:
[liúchǎn] 1. sanh non; đẻ non; sanh thiếu tháng (thai chưa tròn 28 tuần)。怀孕后,胎儿未满28周就产出。多由内分泌异常、剧烈运动等引起。产出的胎儿一般不能成活。通称小产或小月。参看[入工流产]。
2. sanh non (ví với việc chưa đủ điều kiện chín mùi đã đưa ra thực hiện nên kết quả không tốt)。比喻事情在酝酿或进行中遭到挫折而不能实现。
2. sanh non (ví với việc chưa đủ điều kiện chín mùi đã đưa ra thực hiện nên kết quả không tốt)。比喻事情在酝酿或进行中遭到挫折而不能实现。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 流
| lưu | 流: | lưu loát |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 产
| sản | 产: | sản xuất, sinh sản |

Tìm hình ảnh cho: 流产 Tìm thêm nội dung cho: 流产
