Từ: 流产 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 流产:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 流产 trong tiếng Trung hiện đại:

[liúchǎn] 1. sanh non; đẻ non; sanh thiếu tháng (thai chưa tròn 28 tuần)。怀孕后,胎儿未满28周就产出。多由内分泌异常、剧烈运动等引起。产出的胎儿一般不能成活。通称小产或小月。参看[入工流产]。
2. sanh non (ví với việc chưa đủ điều kiện chín mùi đã đưa ra thực hiện nên kết quả không tốt)。比喻事情在酝酿或进行中遭到挫折而不能实现。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 流

lưu:lưu loát

Nghĩa chữ nôm của chữ: 产

sản:sản xuất, sinh sản
流产 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 流产 Tìm thêm nội dung cho: 流产