Cao su chống va đập cửa

Từ: 水路 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 水路:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 水路 trong tiếng Trung hiện đại:

[shuǐlù] đường thuỷ。水上运输的航线。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 路

lần:lần bước
lọ:lọ là
lồ:khổng lồ
lộ:quốc lộ
lựa:lựa chọn
trò:học trò
trọ:ở trọ
水路 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 水路 Tìm thêm nội dung cho: 水路