Cao su chống va đập cửa

Từ: lún có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lún:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lún

Nghĩa lún trong tiếng Việt:

["- t. Sụt xuống : Nền nhà lún. 2. Chịu kém : Thái độ có vẻ lún hơn trước."]

Dịch lún sang tiếng Trung hiện đại:

塌方 《因地层结构不良、雨水冲刷或修筑上的缺陷, 道路、堤坝等旁边的陡坡或坑道、隧道的顶部突然坍塌。也说坍方。》
塌陷 《往下陷; 沉陷。》
深陷。
低能; 低贱 《能力低下。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: lún

lún𠗣:lún xuống
lún:lún xuống
lún:lún xuống
lún:mưa lún phún
lún󰋿:sụt lún
lún:sụt lún
lún tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lún Tìm thêm nội dung cho: lún