Cao su chống va đập cửa

Từ: 前定 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 前定:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tiền định
Chuẩn bị, sắp đặt sẵn.
◇Lễ Kí 記:
Ngôn tiền định tắc bất kiếp
跲 (Trung Dung 庸) Lời sắp đặt sẵn thì nói không vấp váp.Thuyết số mệnh theo đó mọi sự đều được an bài sẵn.
◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Tập Nhân khán liễu, phương tri giá tính Tưởng đích nguyên lai tựu thị Tưởng Ngọc Hàm, thủy tín nhân duyên tiền định
了, 函, (Đệ nhất bách nhị thập hồi) Tập Nhân nhìn thấy, biết anh chàng họ Tưởng này chính là Tưởng Ngọc Hàm, mới tin rằng nhân duyên của mình đã định từ trước.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 前

tiền:tiền bối; tiền đồ
tèn:lùn tèn tẹt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 定

định:chỉ định; chủ định; định kiến; nhất định; quyết định
前定 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 前定 Tìm thêm nội dung cho: 前定