tiền định
Chuẩn bị, sắp đặt sẵn.
◇Lễ Kí 禮記:
Ngôn tiền định tắc bất kiếp
言前定則不跲 (Trung Dung 中庸) Lời sắp đặt sẵn thì nói không vấp váp.Thuyết số mệnh theo đó mọi sự đều được an bài sẵn.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢:
Tập Nhân khán liễu, phương tri giá tính Tưởng đích nguyên lai tựu thị Tưởng Ngọc Hàm, thủy tín nhân duyên tiền định
襲人看了, 方知這姓蔣的原來就是蔣玉函, 始信姻緣前定 (Đệ nhất bách nhị thập hồi) Tập Nhân nhìn thấy, biết anh chàng họ Tưởng này chính là Tưởng Ngọc Hàm, mới tin rằng nhân duyên của mình đã định từ trước.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 前
| tiền | 前: | tiền bối; tiền đồ |
| tèn | 前: | lùn tèn tẹt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 定
| định | 定: | chỉ định; chủ định; định kiến; nhất định; quyết định |

Tìm hình ảnh cho: 前定 Tìm thêm nội dung cho: 前定
