Từ: giải gấu vàng golden bear có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ giải gấu vàng golden bear:

Đây là các chữ cấu thành từ này: giảigấuvànggoldenbear

Dịch giải gấu vàng golden bear sang tiếng Trung hiện đại:

金雄奖jīn xióng jiǎng

Nghĩa chữ nôm của chữ: giải

giải:tùng giải (buông lỏng); vô giải (điểm sơ hở)
giải𤉒: 
giải𤋵: 
giải:giải trãi (tên con thú hay có tượng trước đền chùa, nó biết phân biệt phải trái)
giải𦃿:giải lụa; giựt giải (phần thưởng)
giải𦄂:giải lụa; giựt giải (phần thưởng)
giải:giải lụa; giựt giải (phần thưởng)
giải:con giải (tên một loại rùa lớn)
giải:con giải (tên một loại rùa lớn)
giải:con giải (tên một loại rùa lớn)
giải: 
giải𧜵: 
giải:giải buồn; giải nghĩa; giải vây
giải:giải phẫu; giải phóng
giải:con giải (tên một loại rùa lớn)
giải:giải cấu tương phùng (tình cờ gặp gỡ)
giải𩺌:(loài cua to ở biển)

Nghĩa chữ nôm của chữ: gấu

gấu𤠰:con gấu
gấu𦵷:cỏ gấu
gấu:gấu áo

Nghĩa chữ nôm của chữ: vàng

vàng:vững vàng
vàng󱋒:vội vàng
vàng󱑩:vội vàng
vàng:vàng tâm (một loại gỗ vàng)
vàng:võ vàng (gầy ốm)
vàng:thoi vàng
vàng:mặt vàng như nghệ
giải gấu vàng golden bear tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: giải gấu vàng golden bear Tìm thêm nội dung cho: giải gấu vàng golden bear