Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: giải gấu vàng golden bear có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ giải gấu vàng golden bear:
Dịch giải gấu vàng golden bear sang tiếng Trung hiện đại:
金雄奖jīn xióng jiǎngNghĩa chữ nôm của chữ: giải
| giải | 懈: | tùng giải (buông lỏng); vô giải (điểm sơ hở) |
| giải | 𤉒: | |
| giải | 𤋵: | |
| giải | 獬: | giải trãi (tên con thú hay có tượng trước đền chùa, nó biết phân biệt phải trái) |
| giải | 𦃿: | giải lụa; giựt giải (phần thưởng) |
| giải | 𦄂: | giải lụa; giựt giải (phần thưởng) |
| giải | 繲: | giải lụa; giựt giải (phần thưởng) |
| giải | 螮: | con giải (tên một loại rùa lớn) |
| giải | 蟹: | con giải (tên một loại rùa lớn) |
| giải | 蠏: | con giải (tên một loại rùa lớn) |
| giải | 䙊: | |
| giải | 𧜵: | |
| giải | 解: | giải buồn; giải nghĩa; giải vây |
| giải | 觧: | giải phẫu; giải phóng |
| giải | 豸: | con giải (tên một loại rùa lớn) |
| giải | 邂: | giải cấu tương phùng (tình cờ gặp gỡ) |
| giải | 𩺌: | (loài cua to ở biển) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: gấu
| gấu | 𤠰: | con gấu |
| gấu | 𦵷: | cỏ gấu |
| gấu | 褠: | gấu áo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: vàng
| vàng | 傍: | vững vàng |
| vàng | : | vội vàng |
| vàng | : | vội vàng |
| vàng | 横: | vàng tâm (một loại gỗ vàng) |
| vàng | 癀: | võ vàng (gầy ốm) |
| vàng | 鐄: | thoi vàng |
| vàng | 黄: | mặt vàng như nghệ |

Tìm hình ảnh cho: giải gấu vàng golden bear Tìm thêm nội dung cho: giải gấu vàng golden bear
