Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 笵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 笵, chiết tự chữ PHẠM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 笵:

笵 phạm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 笵

Chiết tự chữ phạm bao gồm chữ 竹 氾 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

笵 cấu thành từ 2 chữ: 竹, 氾
  • trúc
  • phiếm
  • phạm [phạm]

    U+7B35, tổng 11 nét, bộ Trúc 竹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: fan4, long3;
    Việt bính: faan6;

    phạm

    Nghĩa Trung Việt của từ 笵

    (Danh) Khuôn làm bằng tre.
    § Khuôn làm bằng đất gọi là hình
    , khuôn kim loại gọi là dong , khuôn gỗ gọi là , khuôn tre gọi là phạm .

    (Danh)
    Phép tắc, quy phạm.
    § Thông phạm .
    phạm, như "họ Phạm" (vhn)

    Chữ gần giống với 笵:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥬎, 𥬧, 𥬨, 𥬩,

    Chữ gần giống 笵

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 笵 Tự hình chữ 笵 Tự hình chữ 笵 Tự hình chữ 笵

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 笵

    phạm:họ Phạm
    笵 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 笵 Tìm thêm nội dung cho: 笵