Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 流散 trong tiếng Trung hiện đại:
[liúsàn] tản mạn khắp nơi。流转散失;流落分散。
当年流散在外的灾民陆续返回了家乡。
năm ấy, các người dân bị nạn tản mạn ở bên ngoài lần lượt quay trở về quê hương.
有的交物流散国外。
có những đồ cổ nằm tản mạn ở nước ngoài.
当年流散在外的灾民陆续返回了家乡。
năm ấy, các người dân bị nạn tản mạn ở bên ngoài lần lượt quay trở về quê hương.
有的交物流散国外。
có những đồ cổ nằm tản mạn ở nước ngoài.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 流
| lưu | 流: | lưu loát |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 散
| tan | 散: | tan tác, tan tành |
| tán | 散: | giải tán, tẩu tán |
| tản | 散: | tản cư, tản ra |
| tảng | 散: | tảng lờ |
| tởn | 散: | tởn đến già |

Tìm hình ảnh cho: 流散 Tìm thêm nội dung cho: 流散
