Cao su chống va đập cửa

Từ: 流散 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 流散:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 流散 trong tiếng Trung hiện đại:

[liúsàn] tản mạn khắp nơi。流转散失;流落分散。
当年流散在外的灾民陆续返回了家乡。
năm ấy, các người dân bị nạn tản mạn ở bên ngoài lần lượt quay trở về quê hương.
有的交物流散国外。
có những đồ cổ nằm tản mạn ở nước ngoài.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 流

lưu:lưu loát

Nghĩa chữ nôm của chữ: 散

tan:tan tác, tan tành
tán:giải tán, tẩu tán
tản:tản cư, tản ra
tảng:tảng lờ
tởn:tởn đến già
流散 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 流散 Tìm thêm nội dung cho: 流散