Từ: 流氓 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 流氓:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 流 • 氓

Nghĩa của 流氓 trong tiếng Trung hiện đại:

[liúmáng] 1. lưu manh; du côn; người sống lang thang。原指无业游民,后来指不务正业、为非作歹的人。
2. thủ đoạn lưu manh; trò lưu manh。指放刁、撒赖、施展下流手段等恶劣行为。
耍流氓。
giở trò lưu manh.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 流

lưu流:lưu loát

Nghĩa chữ nôm của chữ: 氓

manh氓:lưu manh
流氓 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 流氓 Tìm thêm nội dung cho: 流氓