Từ: 浑似 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 浑似:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 浑似 trong tiếng Trung hiện đại:

[húnsì] giống; rất giống。非常像;酷似。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 浑

hồn:hồn hậu, hồn nhiên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 似

tợ:tợ (tựa như)
từa:từa tựa
tự:tực đích (nào có khác chi); tương tự
tựa:nương tựa
浑似 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 浑似 Tìm thêm nội dung cho: 浑似