Từ: 浪木 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 浪木:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 浪 • 木

Nghĩa của 浪木 trong tiếng Trung hiện đại:

[làngmù] cầu thăng bằng。体育运动器械。用一根长木头挂在架下,人在上面用力使木头摇荡,顺势来回做各种动作。也叫浪桥。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 浪

lãng浪:lãng phí; lãng nhách; lãng đãng
lăng浪:lăng xăng; lăng nhăng
lảng浪:lảng tránh
lặng浪:yên lặng
rằng浪:nói rằng, rằng là
trảng浪:trảng (bằng và trống trải; đãng trí)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 木

móc木:moi móc
mọc木:mọc lên
mốc木:lên mốc
mộc木:thợ mộc
mục木:mục ra
浪木 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 浪木 Tìm thêm nội dung cho: 浪木