Nghĩa của 浪木 trong tiếng Trung hiện đại:
[làngmù] cầu thăng bằng。体育运动器械。用一根长木头挂在架下,人在上面用力使木头摇荡,顺势来回做各种动作。也叫浪桥。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 浪
| lãng | 浪: | lãng phí; lãng nhách; lãng đãng |
| lăng | 浪: | lăng xăng; lăng nhăng |
| lảng | 浪: | lảng tránh |
| lặng | 浪: | yên lặng |
| rằng | 浪: | nói rằng, rằng là |
| trảng | 浪: | trảng (bằng và trống trải; đãng trí) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 木
| móc | 木: | moi móc |
| mọc | 木: | mọc lên |
| mốc | 木: | lên mốc |
| mộc | 木: | thợ mộc |
| mục | 木: | mục ra |

Tìm hình ảnh cho: 浪木 Tìm thêm nội dung cho: 浪木
