Từ: ánh tịch dương có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ánh tịch dương:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ánh • tịch • dương

Dịch ánh tịch dương sang tiếng Trung hiện đại:

残阳 《快要落山的太阳。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: ánh

ánh媵: 
ánh映:ánh lửa
ánh暎:phản ánh

Nghĩa chữ nôm của chữ: tịch

tịch僻:tịch (xa vắng, ngõ hẻm)
tịch夕:đêm trừ tịch
tịch寂:tịch mịch
tịch席:tịch (chăn, thảm, chỗ ngồi)
tịch擗:tịch (bẻ)
tịch汐:tịch (nước dâng ban đêm, thuỷ triều)
tịch癖:tịch (mê say)
tịch矽:tịch (từ cũ chỉ silicon)
tịch穸:tịch (mồ mả)
tịch籍:hộ tịch, tịch biên
tịch舄:tịch (giầy)
tịch蓆:tịch (chăn, thảm, chỗ ngồi)
tịch辟:tịch (dẹp một bên, sâu sắc)
tịch闢:tịch (dẹp một bên, sâu sắc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: dương

dương𠃓:dương cung tên; dương cầm; tuyên dương; dương dương tự đắc
dương佯:dương đông kích tây
dương徉:thảng dương (bước đi thong thả)
dương扬:dương cung tên; dương cầm; tuyên dương; dương dương tự đắc
dương揚:dương cung tên; dương cầm; tuyên dương; dương dương tự đắc
dương敭:dương cung tên; dương cầm; tuyên dương; dương dương tự đắc
dương旸: 
dương昜:dương cung tên; dương cầm; tuyên dương; dương dương tự đắc
dương暘: 
dương杨:dương thụ; dương liễu
dương楊:dương thụ; dương liễu
dương洋:đại dương
dương炀:dương (chảy lỏng)
dương阦:Dương (trái với âm).
dương煬:dương (chảy lỏng)
dương疡:dương hội (mụn lở)
dương瘍:dương hội (mụn lở)
dương羊:con sơn dương
dương𦍌: 
dương⺶:sơn dương
dương阳:âm dương; dương gian; thái dương
dương陽:âm dương; dương gian; thái dương

Gới ý 15 câu đối có chữ ánh:

梅雨雲週聯好友,榴花伊始映新粧

Mai vũ vân chu liên hảo hữu,Lựu hoa y thuỷ ánh tân trang

Bên bạn tốt mưa mai mây cuốn,Đẹp tân trang hoa lựu giống xưa

階下花開花映燭,堂中燕至燕投懷

Giai hạ hoa khai hoa ánh chúc,Đường trung yến chí yến đầu hoài

Dưới thềm hoa nởhoa ngời đuốc,Trong nhà yến đến yến đang mong

緣符月老當瓜月,喜對花容映繡花

Duyên phù nguyệt lão đương qua nguyệt,Hỷ đối hoa dung ánh tú hoa

Duyên nhờ nguyệt lão, dưa đang vụ,Mừng thấy dung nhan, ánh sắc hoa

年週花甲榮瑤島,庭長芝蘭映玉堂

Niên chu hoa giáp vinh dao đảo,Đình trưởng chi lan ánh ngọc đường

Tuổi tròn hoa giáp thơm danh tiếng,Sân mọc chi lan rạng cửa nhà

燭映繡幃金鳳麗,杯交暑日玉蘭新

Chúc ánh tú vi kim phượng lệ,Bôi giao thử nhật ngọc lan tân

Ánh đuốc rèm thêu, kim phượng đẹp,Chén trao ngày nóng, ngọc lan tươi

春色映搖臺一曲紫蕭飛彩鳳,惠風清寶瑟數行錦字篆青虯

Xuân ánh dao đài nhất khúc tử tiêu phi thái phượng,Huệ phong thanh bảo sắt sổ hàng cẩm tự triện thanh cù

Xuân sắc chiếu dao đài, một khúc tiêu hay vời phượng đẹp,Gió thơm trong tiếng sắt, vài hàng chữ gấm gửi rồng xanh

巹酒香浮蒲酒綠,榴花艷映燭花紅

Cẩn tửu hương phù bồ tửu lục,Lựu hoa diễm ánh chúc hoa hồng

Rượu nho thơm giúp hương rượu cẩn,Hoa lựu đẹp nhờ đuốc hoa hồng

蒲酒流馨連巹酒,燭花絢彩映榴花

Bồ tửu lưu hinh liên cẩn tửu,Chúc hoa huyền thái ánh lựu hoa

Rượu nho cùng rượu cẩn thơm ngát,Hoa đuốc bên hoa lựu rực màu

ánh tịch dương tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ánh tịch dương Tìm thêm nội dung cho: ánh tịch dương