Từ: 叹惜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 叹惜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 叹惜 trong tiếng Trung hiện đại:

[tànxī] than tiếc。慨叹惋惜。
功亏一篑,令人叹惜。
đắp một núi đất, chỉ thiếu một sọt đất mà không thể hoàn thành, khiến mọi người than tiếc; thiếu một cũng không xong, đáng tiếc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 叹

thán:thán phục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 惜

tiếc:tiếc rẻ
tích:tích (quý hoá, tiếc, thương hại)
叹惜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 叹惜 Tìm thêm nội dung cho: 叹惜