Từ: 消受 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 消受:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 消受 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiāoshòu] 1. hưởng thụ (thường dùng ở câu phủ định)。享受(多用于否定)。
消受不了。
không thể hưởng thụ.
2. chịu đựng; cam chịu。忍受;禁受。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 消

teo:tí teo, tẻo teo
tiu:tiu nghỉu
tiêu:tiêu tan; tiêu khiển

Nghĩa chữ nôm của chữ: 受

thọ:thọ (tiếp nhận)
thụ:hấp thụ
消受 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 消受 Tìm thêm nội dung cho: 消受