Từ: 自我作古 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 自我作古:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 自我作古 trong tiếng Trung hiện đại:

[zìwǒzuògǔ] tự sáng tạo; tự mình nghĩ ra。由自己创始,不依傍前人或旧例。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 自

tợ:tợ (tựa như)
từ:từ đời xưa
tự:tự mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 我

ngã:ngã xuống, ngã ngửa
ngả:ngả tư, ngả nghiêng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 作

tác:tuổi tác; tan tác
tố:tố (chế tạo; bắt tay vào việc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 古

cổ:đồ cổ; cổ đại, cổ điển, cổ kính; cổ thụ; cổ tích; cổ truyền; hoài cổ; khảo cổ; vọng cổ
cỗ:mâm cỗ, cỗ lòng, cỗ bàn, phá cỗ
kẻ:kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù
自我作古 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 自我作古 Tìm thêm nội dung cho: 自我作古