Từ: 汉民 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 汉民:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 汉民 trong tiếng Trung hiện đại:

[hànmín] người Hán; Hán tộc。指汉族人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 汉

hán:hạn hán; hảo hán; Hán tự
hớn:hảo hớn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 民

dân:người dân, nông dân, công dân; dân tộc
rân:dạ rân
汉民 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 汉民 Tìm thêm nội dung cho: 汉民