Cao su chống va đập cửa

Từ: 消夏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 消夏:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 消夏 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiāoxià] tiêu khiển ngày hè; vui hè; chơi hè; giải trí trong mùa hè。用消遣的方式过夏天。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 消

teo:tí teo, tẻo teo
tiu:tiu nghỉu
tiêu:tiêu tan; tiêu khiển

Nghĩa chữ nôm của chữ: 夏

:hội hè; mùa hè
hạ:hạ chí
消夏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 消夏 Tìm thêm nội dung cho: 消夏