Cao su chống va đập cửa

Từ: 消弭 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 消弭:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 消弭 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiāomǐ] trừ khử; tiêu trừ; phòng chống (chuyện xấu)。消除(坏事)。
消弭水患。
phòng chống ngập lụt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 消

teo:tí teo, tẻo teo
tiu:tiu nghỉu
tiêu:tiêu tan; tiêu khiển

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弭

nhẹ:nhẹ nhàng
消弭 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 消弭 Tìm thêm nội dung cho: 消弭