Từ: 消损 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 消损:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 消损 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiāosǔn] 1. giảm dần。 (构成某个物体的物质)逐渐减少。
2. tiêu hao。消磨而损失。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 消

teo:tí teo, tẻo teo
tiu:tiu nghỉu
tiêu:tiêu tan; tiêu khiển

Nghĩa chữ nôm của chữ: 损

tổn:tổn hại, tổn thất
消损 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 消损 Tìm thêm nội dung cho: 消损