Từ: 消磨 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 消磨:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 消磨 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiāomó] 1. làm hao mòn; làm tiêu mòn (ý chí, tinh lực...)。使意志、精力等逐渐消失。
消磨志气。
làm hao mòn ý chí.
2. tiêu ma; lãng phí; tiêu phí (thời gian)。度过(时间,多指虚度)。
消磨岁月。
lãng phí thời gian; tiêu ma năm tháng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 消

teo:tí teo, tẻo teo
tiu:tiu nghỉu
tiêu:tiêu tan; tiêu khiển

Nghĩa chữ nôm của chữ: 磨

ma:Ma sa (cọ sát); ma đao (mài dao)
mài:mài dao
消磨 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 消磨 Tìm thêm nội dung cho: 消磨