Từ: 库藏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 库藏:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 库藏 trong tiếng Trung hiện đại:

[kùcáng] cất trong kho; trong kho; có trong kho。库房里储藏。
清点库藏物资。
kiểm kê vật tư trong kho.
库藏图书 三十万册。
sách trong kho có ba mươi vạn quyển.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 库

khố:khố dung (sức trữ), khố tàng (trữ trong kho)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 藏

tàng:tành hình; tàng thư; tàng cây; tàng tàng
tạng:Đạo tạng, Tây Tạng
库藏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 库藏 Tìm thêm nội dung cho: 库藏