Từ: 妖道 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 妖道:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 妖道 trong tiếng Trung hiện đại:

[yāodào] yêu đạo; tà đạo (mê tín)。能施妖术的道士(迷信)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 妖

yêu:yêu tinh, yêu thuật
èo:sống èo ọt (tả dạng dễ đau yếu)
ẻo: 
ẽo: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 道

dạo:bán dạo; dạo chơi
giạo: 
nhạo:nhộn nhạo
đạo:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo
妖道 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 妖道 Tìm thêm nội dung cho: 妖道