Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 含意 trong tiếng Trung hiện đại:
[hányì] ẩn ý; hàm ý; hàm nghĩa; ý nghĩa。(诗文、说话等)含有的意思。
猜不透她这话的含意。
đoán không ra ẩn ý câu nói của cô ấy.
猜不透她这话的含意。
đoán không ra ẩn ý câu nói của cô ấy.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 含
| hàm | 含: | hàm lượng; hàm oan; hàm ơn |
| hờm | 含: | hờm đá (hồ lớn và sâu giống cái hầm) |
| ngoàm | 含: | ngồm ngoàm |
| ngậm | 含: | ngậm miệng; ngậm ngùi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 意
| áy | 意: | áy náy |
| ý | 意: | ý muốn; ngụ ý; ý đồ (điều định nói, định làm); ý chí (lòng mong muốn); ý ngoại (điều đoán trước) |
| ơi | 意: | ai ơi, chàng ơi |
| ấy | 意: | chốn ấy |
| ới | 意: | la ơi ới |

Tìm hình ảnh cho: 含意 Tìm thêm nội dung cho: 含意
