Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 消耗 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiāohào] 1. tiêu hao。 (精神、力量、东西等)因使用或受损失而渐渐减少。
消耗精力。
tiêu hao tinh lực
2. làm tiêu hao。使消耗。
消耗敌人的有生力量。
làm tiêu hao sinh lực địch.
消耗精力。
tiêu hao tinh lực
2. làm tiêu hao。使消耗。
消耗敌人的有生力量。
làm tiêu hao sinh lực địch.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 消
| teo | 消: | tí teo, tẻo teo |
| tiu | 消: | tiu nghỉu |
| tiêu | 消: | tiêu tan; tiêu khiển |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 耗
| gao | 耗: | gắt gao |
| hao | 耗: | hao mòn; hao tổn |
| hau | 耗: | hau háu |

Tìm hình ảnh cho: 消耗 Tìm thêm nội dung cho: 消耗
