Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 率尔 trong tiếng Trung hiện đại:
[shuàiěr] khinh suất; qua loa; qua quýt。轻率。
率尔应战。
ứng chiến một cách khinh suất.
率尔应战。
ứng chiến một cách khinh suất.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 率
| chuốt | 率: | chải chuốt |
| suất | 率: | lãi suất |
| suốt | 率: | suốt dọc đường, suốt ngày |
| sót | 率: | sót lại |
| sút | 率: | sa sút |
| thoắt | 率: | thoăn thoắt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 尔
| ne | 尔: | đè ne (oái oăm) |
| nhĩ | 尔: | nhĩ (đại từ nhân xưng: bạn) |
| nhẽ | 尔: | nhẽ nào, chẳng nhẽ |
| nẻ | 尔: | nứt nẻ; cười nắc nẻ |
| nể | 尔: | nể nang |

Tìm hình ảnh cho: 率尔 Tìm thêm nội dung cho: 率尔
