Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 率尔 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 率尔:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 率尔 trong tiếng Trung hiện đại:

[shuàiěr] khinh suất; qua loa; qua quýt。轻率。
率尔应战。
ứng chiến một cách khinh suất.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 率

chuốt:chải chuốt
suất:lãi suất
suốt:suốt dọc đường, suốt ngày
sót:sót lại
sút:sa sút
thoắt:thoăn thoắt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尔

ne:đè ne (oái oăm)
nhĩ:nhĩ (đại từ nhân xưng: bạn)
nhẽ:nhẽ nào, chẳng nhẽ
nẻ:nứt nẻ; cười nắc nẻ
nể:nể nang
率尔 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 率尔 Tìm thêm nội dung cho: 率尔