Cao su chống va đập cửa

Từ: 消魂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 消魂:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 消魂 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiāohún] mất hồn; mê。销魂。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 消

teo:tí teo, tẻo teo
tiu:tiu nghỉu
tiêu:tiêu tan; tiêu khiển

Nghĩa chữ nôm của chữ: 魂

hun: 
hùn:hùn vốn
hồn:hồn phách, linh hồn
消魂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 消魂 Tìm thêm nội dung cho: 消魂