Từ: 润色 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 润色:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 润色 trong tiếng Trung hiện đại:

[rùnsè] trau chuốt; gọt giũa; sửa văn。修饰文字。
这篇译稿太粗糙,你把它润色一下。
bản dịch nháp này còn lủng củng quá, anh gọt giũa nó lại tý đi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 润

nhuận:thấp nhuận; nhuận trạch, nhuận sắc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 色

sắc:màu sắc
sặc:sặc sỡ
润色 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 润色 Tìm thêm nội dung cho: 润色