Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 润色 trong tiếng Trung hiện đại:
[rùnsè] trau chuốt; gọt giũa; sửa văn。修饰文字。
这篇译稿太粗糙,你把它润色一下。
bản dịch nháp này còn lủng củng quá, anh gọt giũa nó lại tý đi.
这篇译稿太粗糙,你把它润色一下。
bản dịch nháp này còn lủng củng quá, anh gọt giũa nó lại tý đi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 润
| nhuận | 润: | thấp nhuận; nhuận trạch, nhuận sắc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 色
| sắc | 色: | màu sắc |
| sặc | 色: | sặc sỡ |

Tìm hình ảnh cho: 润色 Tìm thêm nội dung cho: 润色
