Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 淋漓 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 淋漓:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 淋漓 trong tiếng Trung hiện đại:

[línlí] 1. nhễ nhại; đầm đìa。形容湿淋淋往下滴。
大汗淋漓。
mồ hôi nhễ nhại.
墨迹淋漓。
vết mực loang lỗ.
鲜血淋漓。
máu me đầm đìa.
2. niềm vui tràn trề。形容畅快。
痛快淋漓。
vui sướng tràn trề.
淋漓尽致。
bài văn tinh tế sâu sắc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 淋

lem:lem luốc
luôm: 
lâm:mưa lâm râm
lấm:lấm bùn
lầm:lầm lội
rướm:rướm máu, rươm rướm nước mắt
rấm:rấm chuối

Nghĩa chữ nôm của chữ: 漓

li:lâm li
:xanh lè
lầy:bùn lầy
淋漓 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 淋漓 Tìm thêm nội dung cho: 淋漓