Nghĩa của 裁减 trong tiếng Trung hiện đại:
[cáijiǎn] 动
cắt giảm; giảm; giảm bớt; giải trừ (cơ cấu, nhân viên, trang bị...)。削减(机构、人员、装备等)。
裁减军备。
giải trừ quân bị; giảm bớt quân số
裁减开支。
giảm bớt chi tiêu
cắt giảm; giảm; giảm bớt; giải trừ (cơ cấu, nhân viên, trang bị...)。削减(机构、人员、装备等)。
裁减军备。
giải trừ quân bị; giảm bớt quân số
裁减开支。
giảm bớt chi tiêu
Nghĩa chữ nôm của chữ: 裁
| trài | 裁: | trài ngói (lợp ngói không cần hồ) |
| tài | 裁: | tài (cắt,đuổi), tài phán |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 减
| giảm | 减: | giảm giá; suy giảm; thuyên giảm |
| xảm | 减: | xảm thuyền (chất dẻo bịt lỗ hở của thuyền) |

Tìm hình ảnh cho: 裁减 Tìm thêm nội dung cho: 裁减
