Từ: 裁减 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 裁减:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 裁 • 减

Nghĩa của 裁减 trong tiếng Trung hiện đại:

[cáijiǎn] 动
cắt giảm; giảm; giảm bớt; giải trừ (cơ cấu, nhân viên, trang bị...)。削减(机构、人员、装备等)。
裁减军备。
giải trừ quân bị; giảm bớt quân số
裁减开支。
giảm bớt chi tiêu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 裁

trài裁:trài ngói (lợp ngói không cần hồ)
tài裁:tài (cắt,đuổi), tài phán

Nghĩa chữ nôm của chữ: 减

giảm减:giảm giá; suy giảm; thuyên giảm
xảm减:xảm thuyền (chất dẻo bịt lỗ hở của thuyền)
裁减 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 裁减 Tìm thêm nội dung cho: 裁减