Từ: 林苑 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 林苑:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 林 • 苑

Nghĩa của 林苑 trong tiếng Trung hiện đại:

[línyuàn] lâm uyển (rừng để vua chúa đi săn)。古代专供统治者打猎玩乐的园林。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 林

lim林:gỗ lim
lom林:lom khom
lum林:tùm lum
luộm林: 
lâm林:lâm sơn
lùm林:lùm cây
lăm林:lăm le
lầm林:lầm rầm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 苑

oan苑:xôi oản
oản苑:oản chuối
uyển苑:ngự uyển
林苑 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 林苑 Tìm thêm nội dung cho: 林苑