Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 深闭固拒 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 深闭固拒:
Nghĩa của 深闭固拒 trong tiếng Trung hiện đại:
[shēnbìgùjù] Hán Việt: THÂM BẾ CỐ CỰ
một mực từ chối; khăng khăng từ chối; cự tuyệt。比喻坚决不接受新事物或别人的意见。
một mực từ chối; khăng khăng từ chối; cự tuyệt。比喻坚决不接受新事物或别人的意见。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 深
| thum | 深: | thum thủm |
| thâm | 深: | thâm trầm |
| thăm | 深: | thăm thẳm |
| thẫm | 深: | đỏ thẫm, xanh thẫm |
| thẳm | 深: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 闭
| bế | 闭: | bế mạc; bế quan toả cảng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 固
| có | 固: | có chồng, có tiền; cau có, có của; có khi; có thể, có tuổi |
| cúa | 固: | cúa (vòm miệng) |
| cố | 固: | cố định; củng cố; cố thủ; cố chấp; cố nhiên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 拒
| cự | 拒: | cự lại, chống cự, cự nự, cự tuyệt, kháng cự |

Tìm hình ảnh cho: 深闭固拒 Tìm thêm nội dung cho: 深闭固拒
