Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 添加剂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 添加剂:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 添加剂 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiānjiājì] chất phụ gia; chất thêm。为改善物质的某些性能而加入到物质中的药剂,如防老剂、增效剂、抗震剂等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 添

thiêm:thiêm (thêm vào)
thêm:thêm vào
thếch:nhạt thếch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 加

chơ:chỏng chơ, chơ vơ
gia:gia ân; gia bội (tăng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 剂

tễ:tễ (thuốc đã bào chế)
添加剂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 添加剂 Tìm thêm nội dung cho: 添加剂