Cao su chống va đập cửa
Chữ 迒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 迒, chiết tự chữ HÀNG
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 迒:
迒
Pinyin: hang2;
Việt bính: hong4;
迒 hàng
Nghĩa Trung Việt của từ 迒
(Danh) Vết chân của loài thú.(Danh) Đường đi.
◇Trương Hành 張衡: Hàng đỗ hề tắc 迒杜蹊塞 (Tây kinh phú 西京賦) Đường đi bị ngăn trở, lối nghẽn.
(Danh) Vết xe đi.
Nghĩa của 迒 trong tiếng Trung hiện đại:
[háng]Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 11
Hán Việt: HÀNG
1. vết chân; vết xe (dã thú hoặc xe cộ)。野兽的脚印或车轮的痕迹。
2. đường; con đường。道路。
Số nét: 11
Hán Việt: HÀNG
1. vết chân; vết xe (dã thú hoặc xe cộ)。野兽的脚印或车轮的痕迹。
2. đường; con đường。道路。
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 迒 Tìm thêm nội dung cho: 迒
