Cao su chống va đập cửa

Chữ 迒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 迒, chiết tự chữ HÀNG

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 迒:

迒 hàng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 迒

Chiết tự chữ hàng bao gồm chữ 辵 亢 hoặc 辶 亢 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 迒 cấu thành từ 2 chữ: 辵, 亢
  • sước, xích, xước
  • cang, cương, kháng, khảng
  • 2. 迒 cấu thành từ 2 chữ: 辶, 亢
  • sước, xích, xước
  • cang, cương, kháng, khảng
  • hàng [hàng]

    U+8FD2, tổng 7 nét, bộ Sước 辶
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: hang2;
    Việt bính: hong4;

    hàng

    Nghĩa Trung Việt của từ 迒

    (Danh) Vết chân của loài thú.

    (Danh)
    Đường đi.
    ◇Trương Hành
    : Hàng đỗ hề tắc (Tây kinh phú 西) Đường đi bị ngăn trở, lối nghẽn.

    (Danh)
    Vết xe đi.

    Nghĩa của 迒 trong tiếng Trung hiện đại:

    [háng]Bộ: 辵 (辶) - Sước
    Số nét: 11
    Hán Việt: HÀNG
    1. vết chân; vết xe (dã thú hoặc xe cộ)。野兽的脚印或车轮的痕迹。
    2. đường; con đường。道路。

    Chữ gần giống với 迒:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨑤, 𨑮, 𨑴, 𨑻,

    Chữ gần giống 迒

    , 退, , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 迒 Tự hình chữ 迒 Tự hình chữ 迒 Tự hình chữ 迒

    迒 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 迒 Tìm thêm nội dung cho: 迒