Cao su chống va đập cửa

Từ: tai tiếng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tai tiếng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: taitiếng

Nghĩa tai tiếng trong tiếng Việt:

["- dt. Tiếng xấu, dư luận xấu: bị tai tiếng vì mấy cậu học trò nghịch ngợm Bạn bè ở với nhau chưa bao giờ có tai tiếng gì."]

Dịch tai tiếng sang tiếng Trung hiện đại:

秽闻 《丑恶的名声(多指淫乱的名声)。》
《名声。》
恶名; 臭名 《不好的名声。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tai

tai:nguy tai! (nguy thay!)
tai:tai nạn, thiên tai
tai:tai nạn, thiên tai
tai:tam tai
tai:tai (chất kích thích nội lực)
tai𦖻:tai nghe
tai:tai nghe
tai:tai mắt
tai:chim tai (tên loại chim)
tai:chim tai (tên loại chim)

Nghĩa chữ nôm của chữ: tiếng

tiếng:tiếng nói, tiếng kêu
tiếng𪱐:tiếng nói, tiếng kêu
tai tiếng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tai tiếng Tìm thêm nội dung cho: tai tiếng