Từ: 纵深 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 纵深:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 纵 • 深

Nghĩa của 纵深 trong tiếng Trung hiện đại:

[zòngshēn] thọc sâu; tung thâm (quân sự)。地域纵的方向的深度(多用于军事上)。
纵深战。
đánh thọc sâu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纵

tung纵:tung hoành
túng纵:phóng túng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 深

thum深:thum thủm
thâm深:thâm trầm
thăm深:thăm thẳm
thẫm深:đỏ thẫm, xanh thẫm
thẳm深: 
纵深 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 纵深 Tìm thêm nội dung cho: 纵深