Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 清冷 trong tiếng Trung hiện đại:
[qīnglěng] 1. lành lạnh; hơi lạnh。凉爽而略带寒意。
清冷的秋夜。
đêm thu lành lạnh.
2. vắng lặng; yên lặng。冷清。
旅客们都走了,站台上十分清冷。
hành khách đều đi cả rồi, sân ga vắng lặng như tờ.
清冷的秋夜。
đêm thu lành lạnh.
2. vắng lặng; yên lặng。冷清。
旅客们都走了,站台上十分清冷。
hành khách đều đi cả rồi, sân ga vắng lặng như tờ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 清
| thanh | 清: | thanh vắng |
| thinh | 清: | lặng thinh |
| thênh | 清: | rộng thênh thênh |
| thình | 清: | thình lình |
| thảnh | 清: | thảnh thơi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 冷
| linh | 冷: | lung linh |
| liểng | 冷: | liểng xiểng |
| lành | 冷: | lành mạnh |
| lãnh | 冷: | lãnh (lạnh lẽo) |
| lênh | 冷: | lênh đênh |
| lạnh | 冷: | lạnh lẽo |
| lảnh | 冷: | lanh lảnh; lảnh khảnh |
| lểnh | 冷: | |
| rãnh | 冷: | rãnh nước |
| rảnh | 冷: | rảnh rang |

Tìm hình ảnh cho: 清冷 Tìm thêm nội dung cho: 清冷
