Cao su chống va đập cửa

Từ: 关涉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 关涉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 关涉 trong tiếng Trung hiện đại:

[guānshè] liên quan; quan hệ tới; liên quan tới; dính líu; dính dáng。关联;牵涉。
他与此案毫无关涉。
anh ấy không có dính líu gì với vụ án này.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 关

quan:quan ải

Nghĩa chữ nôm của chữ: 涉

thiệp:can thiệp
关涉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 关涉 Tìm thêm nội dung cho: 关涉