Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 清凌凌 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 清凌凌:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 清凌凌 trong tiếng Trung hiện đại:

[qīnglīnglīng] nước trong và gợn sóng。形容水清澈而有波纹。也作清冷冷。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 清

thanh:thanh vắng
thinh:lặng thinh
thênh:rộng thênh thênh
thình:thình lình
thảnh:thảnh thơi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 凌

dưng:bỗng dưng; dửng dưng; người dưng
lâng:lâng lâng
lăn:lăn lóc
lăng:lăng xăng
lừng:lừng danh
rưng:rưng rưng nước mắt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 凌

dưng:bỗng dưng; dửng dưng; người dưng
lâng:lâng lâng
lăn:lăn lóc
lăng:lăng xăng
lừng:lừng danh
rưng:rưng rưng nước mắt
清凌凌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 清凌凌 Tìm thêm nội dung cho: 清凌凌