Từ: 难题 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 难题:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 难题 trong tiếng Trung hiện đại:

[nántí] vấn đề khó khăn; vấn đề nan giải; đề khó。不容易解决或解答的问题。
出难题。
xuất hiện những vấn đề nan giải; ra đề thi khó.
算术难题。
đề toán khó.
天大的难题也难不住咱们。
việc khó bằng trời cũng không ngăn cản được chúng ta.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 难

nan:gian nan
nàn:phàn nàn
nạn:tị nạn, nạn nhân, tai nạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 题

đề:đầu đề, đề thi; đề thơ
难题 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 难题 Tìm thêm nội dung cho: 难题