Từ: 烫伤 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 烫伤:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 烫伤 trong tiếng Trung hiện đại:

[tàngshāng] bị phỏng; bị bỏng。无火焰的高温物体(如开水、热油)接触身体而引起组织的损伤。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 烫

đãng:du đãng, phóng đãng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伤

thương:thương binh; thương cảm; thương hàn
烫伤 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 烫伤 Tìm thêm nội dung cho: 烫伤