Chữ 疙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 疙, chiết tự chữ NGẤT, NGẬT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 疙:

疙 ngật

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 疙

Chiết tự chữ ngất, ngật bao gồm chữ 病 乞 hoặc 疒 乞 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 疙 cấu thành từ 2 chữ: 病, 乞
  • bạnh, bệnh, bịnh, nạch
  • gật, khí, khất, khắt
  • 2. 疙 cấu thành từ 2 chữ: 疒, 乞
  • nạch
  • gật, khí, khất, khắt
  • ngật [ngật]

    U+7599, tổng 8 nét, bộ Nạch 疒
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ge1, yi4;
    Việt bính: gat6
    1. [疙瘩] ngật đáp;

    ngật

    Nghĩa Trung Việt của từ 疙

    Xem ngật đáp .

    ngất, như "chết ngất" (gdhn)
    ngật, như "ngật ngưỡng, ngật ngừ" (gdhn)

    Nghĩa của 疙 trong tiếng Trung hiện đại:

    [gē]Bộ: 疒 - Nạch
    Số nét: 8
    Hán Việt: NGẬT
    mày; cái mày (trên vết thương)。疙疤。
    Từ ghép:
    疙疤 ; 疙疸 ; 疙瘩 ; 疙疙瘩瘩

    Chữ gần giống với 疙:

    , , , , , , , , , 𤴰, 𤴵, 𤴶,

    Chữ gần giống 疙

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 疙 Tự hình chữ 疙 Tự hình chữ 疙 Tự hình chữ 疙

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 疙

    ngất:chết ngất
    ngật:ngật ngưỡng, ngật ngừ
    疙 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 疙 Tìm thêm nội dung cho: 疙