Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 名色 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 名色:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

danh sắc
Người đẹp nổi tiếng.Danh mục, danh xưng.Danh nghĩa.
◇Thiên vũ hoa 花:
Tiểu thư tự tri nan kháng lệ, danh sắc phu thê quá nhất sanh
儷, 生 (Đệ nhị thập hồi).Phật giáo dụng ngữ:
Sắc
là uẩn thứ nhất trong
ngũ uẩn
蘊,
danh
là bốn uẩn còn lại:
thụ
受,
tưởng
想,
hành
行,
thức
識.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 名

danh:công danh, danh tiếng; địa danh
ranh:rắp ranh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 色

sắc:màu sắc
sặc:sặc sỡ
名色 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 名色 Tìm thêm nội dung cho: 名色