Cao su chống va đập cửa

Từ: 庭审 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 庭审:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 庭审 trong tiếng Trung hiện đại:

[tíngshěn] toà án thẩm vấn; toà án điều tra。法庭审讯。
进行庭审
toà án tiến hành thẩm vấn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 庭

đình:gia đình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 审

thẩm:thẩm tra, thẩm phán
庭审 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 庭审 Tìm thêm nội dung cho: 庭审